Firewall FortiGate 3500F (FG-3500F)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng
    • Khe cắm phần cứng tăng tốc 100 GE QSFP28/40 GE QSFP+:  6
    • Khe cắm phần cứng tăng tốc 25 GE SFP28/10 GE SFP+/GE SFP:  32             
    • Cổng Quản lý 10GE/ GE RJ45: 2  
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall FortiGate 3500F (FG-3500F)

    Thông số kỹ thuật của FortiGate FG-3500F

    • Khe cắm phần cứng tăng tốc 100 GE QSFP28/40 GE QSFP+:  6
    • Khe cắm phần cứng tăng tốc 25 GE SFP28/10 GE SFP+/GE SFP:  32             
    • Cổng Quản lý 10GE/ GE RJ45: 2  
    • Cổng USB (Client/Server):  1/1
    • Cổng Console:  1
    • Bộ nhớ trong (Onboard Storage): 0x 1.92TB SSD
    • Mô-đun nền tảng đáng tin cậy (TPM):  Có
    • Bluetooth tiết kiệm năng lượng (BLE):  Có
    • Công tắc phần mềm được ký xác thực (Signed Firmware Switch):  Có
    • Thiết bị thu phát đi kèm (Included Transceivers):  2x SFP+ (SR 10 GE)

    Hiệu suất Hệ thống (System Performance)

    • Chỉ sốThông sốThông lượng IPS (IPS Throughput):  72 Gbps
    • Thông lượng NGFW (NGFW Throughput):  65 Gbps
    • Thông lượng Bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection):  63 Gbps

    Khả năng và Hiệu suất Hệ thống (System Performance and Capacity)

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518/512/64 byte, UDP):  595/590/420 Gbps
    • Thông lượng Firewall IPv6 (1518/512/86 byte, UDP):  595/590/420 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 2.98 μs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin mỗi giây): 630 Mpps
    • Số phiên đồng thời (TCP): 140 Triệu/348 Triệu*
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP):  1 Triệu/ 5Triệu*
    • Chính sách Firewall (Firewall Policies):  200,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte):  165 Gbps
    • Đường truyền Gateway-to-Gateway IPsec VPN: 40,000
    • Đường truyền Client-to-Gateway IPsec VPN:  200,000
    • Thông lượng SSL-VPN:  16 Gbps
    • Người dùng SSL-VPN đồng thời (Đề xuất):  30,000
    • Thông lượng Kiểm tra SSL (SSL Inspection):  63 Gbps
    • Số phiên SSL Inspection mỗi giây (CPS):  60,000
    • Số phiên SSL Inspection đồng thời:  15 Triệu
    • Thông lượng Kiểm soát ứng dụng (Application Control):  135 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K):  65 Gbps
    • Virtual Domains (Mặc định / Tối đa):  10/500
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ: 300
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Đường truyền): 4096/2048
    • Số lượng FortiToken tối đa:  20,000
    • Cấu hình Độ sẵn sàng cao (High Availability):  Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước và Nguồn điện (Dimensions and Power)

    • Cao x Rộng x Dài (mm):  89 x 443 x 556
    • Trọng lượng:  19.9 kg
    • Kiểu dáng (Form Factor):  Rack Mount, 2 RU
    • Nguồn xoay chiều (AC Power Supply):  100–240V AC, 50/60 Hz
    • Tiêu thụ điện năng (Trung bình/Tối đa):  760 W/1174 W
    • Tản nhiệt (Heat Dissipation):  4006 BTU/h
    • Nguồn dự phòng (Redundant Power Supplies):  Có (Mặc định 2 nguồn AC cho chế độ 1+1)

    Môi trường hoạt động và Chứng chỉ

    • Nhiệt độ hoạt động:  0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)
    • Nhiệt độ bảo quản:  -35°C đến 70°C (-31°F đến 158°F)
    • Độ ẩm:  20% đến 90% không ngưng tụ
    • Độ ồn:  53.5 dBA
    • Luồng khí cưỡng bức:  Từ trước ra sau
    • Độ cao hoạt động:  Lên đến 3,048 m (10,000 ft)
    • Tuân thủ tiêu chuẩn:  FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
    • Chứng chỉ:  USGv6/IPv6

     

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo