Firewall Fortinet FortiGate 100F (FG-100F)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng
    • Cổng RJ45 GE:  12    
    • Cổng Quản lý/HA/DMZ RJ45: 1/2/1  
    • Khe cắm SFP GE:  4  
    • Khe cắm FortiLink SFP+ 10 GE tăng tốc phần cứng (mặc định):  2
    • Cổng WAN RJ45 GE:  2   
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiGate 100F (FG-100F)

    Thông số Kỹ thuật FortiGate 100F

    • Cổng RJ45 GE tăng tốc phần cứng:  12    
    • Cổng Quản lý/HA/DMZ RJ45 tăng tốc phần cứng: 1/2/1  
    • Khe cắm SFP GE tăng tốc phần cứng:  4  
    • Khe cắm FortiLink SFP+ 10 GE tăng tốc phần cứng (mặc định):  2
    • Cổng WAN RJ45 GE:  2   
    • Cổng chia sẻ (Shared) RJ45 hoặc SFP:  4 
    • Cổng USB:  1      
    • Cổng Console:  1              
    • Bộ nhớ lưu trữ tích hợp:  0x 480 GB SSD
    • Mô-đun nền tảng tin cậy (TPM):  Có        
    • Bluetooth năng lượng thấp (BLE):  Có     
    • Công tắc phần cứng có chữ ký số (Signed Firmware):  Có
    • Transceivers đi kèm:  0

    Hiệu suất Hệ thống (Lưu lượng Doanh nghiệp)

    • Thông lượng IPS: 2.6 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 1.6 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 1 Gbps

    Hiệu suất và Dung lượng Hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 20 / 18 / 10 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 4.97 µs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin trên giây - Mpps): 15 Mpps
    • Số phiên đồng thời (TCP): 1.5 Triệu
    • Số phiên mới/giây (TCP): 56,000
    • Chính sách Firewall (Policies): 10,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 11.5 Gbps
    • Đường truyền Gateway-to-Gateway IPsec VPN: 2,000
    • Đường truyền Client-to-Gateway IPsec VPN: 16,000
    • Thông lượng SSL-VPN: 1 Gbps
    • Số người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyến nghị, Chế độ Tunnel): 500
    • Thông lượng kiểm tra SSL (SSL Inspection): 1 Gbps
    • Số phiên kiểm tra SSL đồng thời: 135,000
    • Thông lượng Application Control: 2.2 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP: 15 Gbps
    • Virtual Domains (Mặc định / Tối đa): 10 / 10
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ: 32
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Tunnel): 128 / 64
    • Số lượng FortiToken tối đa: 5,000
    • Cấu hình High Availability (HA): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước và Nguồn điện:

    • Chiều cao x Rộng x Dài (mm):  44 × 432 × 254
    • Trọng lượng:  3.29 kg 
    • Nguồn điện AC:  100–240V AC, 50/60 Hz
    • Tiêu thụ điện (Trung bình/Tối đa):  26.5 W/29.5 W    
    • Tản nhiệt:    100.6 BTU/h 
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C
    • Độ ẩm: 10% đến 90% (không ngưng tụ)
    • Độ ồn: 40.4 dBA
    • Độ cao hoạt động: Lên đến 3048 m
    • Chứng chỉ: FCC, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI, USGv6/IPv6

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo