Firewall Fortinet FortiGate 200F (FG-200F)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng
    • Cổng GE RJ45:  16
    • Cổng Quản lý/HA GE RJ45:  1/1
    • Khe cắm GE SFP :  8
    • Khe cắm 10 GE SFP+ FortiLink (mặc định):  2
    • Khe cắm 10 GE SFP+:  2
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiGate 200F (FG-200F)

    Thông số kỹ thuật FortiGate 200F

    • Cổng GE RJ45:  16
    • Cổng Quản lý/HA GE RJ45:  1/1
    • Khe cắm GE SFP :  8
    • Khe cắm 10 GE SFP+ FortiLink (mặc định):  2
    • Khe cắm 10 GE SFP+:  2
    • Cổng USB:  1
    • Cổng Console:  1
    • Bộ nhớ lưu trữ tích hợp: 0 x 480 GB SSD
    • Mô-đun nền tảng tin cậy (TPM): Có hỗ trợ
    • Bluetooth năng lượng thấp (BLE): Có hỗ trợ
    • Công tắc phần cứng Firmware đã ký: Không
    • Bộ thu phát đi kèm: Không

    Hiệu suất hệ thống — Lưu lượng

    • Thông lượng IPS: 5 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 3.5 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 3 Gbps

    Hiệu suất và Khả năng hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 27 / 27 / 11 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 4.78 μs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin mỗi giây - pps): 16.5 Mpps
    • Số phiên kết nối đồng thời (TCP): 3 Triệu
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP): 280,000
    • Chính sách Firewall: 10,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 13 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN (Gateway-to-Gateway): 2,000
    • Đường truyền IPsec VPN (Client-to-Gateway): 16,000
    • Thông lượng SSL-VPN: 2 Gbps
    • Người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyên dùng, Chế độ Tunnel): 500
    • Thông lượng kiểm tra SSL (SSL Inspection): 4 Gbps
    • SSL Inspection CPS (Kết nối mỗi giây): 3,500
    • Số phiên kiểm tra SSL đồng thời: 300,000
    • Thông lượng kiểm soát ứng dụng (Application Control): 13 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K): 20 Gbps
    • Virtual Domains (Mặc định / Tối đa): 10 / 25
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ: 64
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng cộng / Tunnel): 256 / 128
    • Số lượng FortiToken tối đa: 5,000
    • Cấu hình HA (High Availability): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước và Nguồn điện

    • Kích thước (Cao x Rộng x Dài): 44 x 432 x 342 mm
    • Trọng lượng: 4.5 kg
    • Kiểu dáng: Lắp tủ rack (Ear Mount), 1 RU
    • Nguồn điện AC: 100–240V AC, 50/60 Hz
    • Tiêu thụ điện năng (Trung bình/Tối đa): 102 W/119 W
    • Tản nhiệt: 405.70 BTU/h
    • Nguồn dự phòng: Có (Mặc định 2 nguồn AC không thể tháo nóng cho chế độ dự phòng 1+1)

    Môi trường hoạt động và Chứng chỉ

    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C
    • Độ ẩm: 20% đến 90% (không ngưng tụ)
    • Độ ồn: 49.9 dBA
    • Chứng chỉ: FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI, USGv6/IPv6

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo