Firewall Fortinet FortiGate 201G (FG-201G)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng
    • Cổng GE RJ45:  8              
    • Cổng GE RJ45 Quản trị/HA:  1/1 
    • Cổng RJ45 5/2.5/GE:  8  
    • Khe cắm GE SFP:   4
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiGate 201G (FG-201G)

    Thông số kỹ thuậtFortiGate 201G

    • Cổng GE RJ45:  8              
    • Cổng GE RJ45 Quản trị/HA:  1/1 
    • Cổng RJ45 5/2.5/GE:  8  
    • Khe cắm GE SFP:   4
    • Khe cắm 10/GE SFP+ FortiLink (mặc định):  8
    • Cổng USB:  1
    • Cổng Console:  1
    • Bộ nhớ lưu trữ tích hợp: 1x 480 GB SSD
    • Trusted Platform Module (TPM):  Có       
    • Bluetooth Low Energy (BLE):  Có
    • Chữ ký phần cứng (Signed Firmware):  Có
    • Bộ thu phát đi kèm (Transceivers):  0

    Hiệu suất Hệ thống (System Performance)

    • Thông lượng IPS: 9 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 7 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 6 Gbps

    Khả năng xử lý của Hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4: 39 / 39 / 26.5 Gbps (gói tin 1518 / 512 / 64 byte, UDP)
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 4.36 µs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin mỗi giây): 39.75 Mpps
    • Số phiên kết nối đồng thời (TCP): 11 Triệu
    • Số phiên kết nối mới mỗi giây (TCP): 400.000
    • Chính sách Firewall (Policies): 10.000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 36 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway: 2.000
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway: 16.000
    • Thông lượng SSL-VPN: 3 Gbps
    • Số người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyên dùng): 500
    • Thông lượng kiểm tra SSL (SSL Inspection): 7 Gbps
    • Thông lượng Application Control: 27.8 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP: 37.5 Gbps
    • Số lượng Virtual Domains (Mặc định / Tối đa): 10 / 25
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ: 64
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng / Chế độ Tunnel): 256 / 128
    • Số lượng FortiToken tối đa: 5.000
    • Cấu hình High Availability (HA): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước và Nguồn điện (Dimensions and Power)

    • Chiều cao x Chiều rộng x Chiều dài: 44.45 x 432 x 380 mm
    • Trọng lượng: 6.5 kg
    • Dạng thiết bị: Rack Mount, 1 RU
    • Tiêu thụ điện năng (Trung bình / Tối đa): 145 W/175 W
    • Nguồn điện đầu vào: 100–240V AC, 50/60Hz
    • Tản nhiệt: 600 BTU/h
    • Nguồn dự phòng: Có (Mặc định 2 bộ nguồn AC không thể tháo rời cho chế độ dự phòng 1+1)

    Môi trường hoạt động và Chứng chỉ

    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C
    • Độ ẩm: 5% đến 90% (không ngưng tụ)
    • Độ ồn: 48 dBA (LpA)/55 dBA (LwA)
    • Chứng chỉ: FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB, USGv6/IPv6

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo