Firewall Fortinet FortiGate 400F-DC (FG-400F-DC)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng
    • Cổng mạng GE RJ45:  6
    • Khe cắm GE SFP:  8
    • Khe cắm 10GE SFP+:  4
    • Khe cắm 10GE SFP+ Độ trễ siêu thấp (Ultra Low Latency): 4
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiGate 400F-DC (FG-400F-DC)

    Thông số kỹ thuậtFortiGate FG-400F-DC

    • Cổng mạng GE RJ45 tăng tốc phần cứng:  6
    • Khe cắm GE SFP tăng tốc phần cứng:  8
    • Khe cắm 10GE SFP+ tăng tốc phần cứng:  4
    • Khe cắm 10GE SFP+ Độ trễ siêu thấp (Ultra Low Latency): 4
    • Cổng quản trị GE RJ45: 2
    • Cổng USB: 1
    • Cổng Console RJ45: 1
    • Bộ nhớ trong (Onboard Storage):  0x 480 GB SSD
    • Mô-đun nền tảng tin cậy (TPM):  Có
    • Bluetooth tiết kiệm năng lượng (BLE): Không hỗ trợ
    • Công tắc phần cứng ký xác thực Firmware: Không hỗ trợ
    • Bộ thu phát đi kèm:  2x SFP (SX 1 GE)

    Hiệu suất hệ thống — Lưu lượng truy cập

    • Thông lượng IPS:  12 Gbps
    • Thông lượng NGFW:  10 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection):  9 Gbps

    Khả năng và Hiệu suất hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518/512/64 byte, UDP):  79.5/78.5/70 Gbps
    • Thông lượng Firewall IPv6 (1518 / 512 / 64 byte, UDP):  79.5/78.5/70 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP):  4.19 μs/2.5 μs*
    • Thông lượng Firewall (Gói tin mỗi giây):  105 Mpps
    • Số phiên đồng thời (TCP):   7.8 Triệu
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP):   500,000
    • Chính sách Firewall (Firewall Policies):  10,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte):  55 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway:  2,000
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway:  50,000
    • Thông lượng SSL-VPN    3.6 Gbps
    • Số người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyến nghị) :  5,000
    • Thông lượng kiểm tra SSL (SSL Inspection):  8 Gbps
    • SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS):  6,000
    • SSL Inspection phiên đồng thời  800,000
    • Thông lượng Application Control (HTTP 64K):  28 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K):  65 Gbps
    • Virtual Domains (Mặc định/Tối đa):  10/25
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ:  96
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số/Tunnel):  512/256
    • Số lượng FortiTokens tối đa:  5,000
    • Cấu hình độ khả dụng cao (High Availability):  Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước và Nguồn điện & môi trường:

    • Chiều cao x Chiều rộng x Chiều dài (mm): 44.45 x 432 x 380
    • Trọng lượng:  6.4 kg  
    • Kiểu dáng (Form Factor): Rack Mount, 1 RU
    • Tiêu thụ điện năng (Trung bình/Tối đa):  154.8 W/189.2 W    
    • Nguồn điện xoay chiều (AC):  100–240V AC, 50/60Hz
    • Nguồn điện dự phòng (Hot Swappable): Có (Mặc định 2 nguồn AC cho dự phòng 1+1)
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C
    • Độ ẩm: 5% đến 90% (không ngưng tụ)
    • Độ cao hoạt động: Lên đến 3,048 m (10,000 ft)
    • Tuân thủ tiêu chuẩn: FCC Part 15 Class A, RCM, VCCI, CE, UL/cUL, CB
    • Chứng chỉ: USGv6/IPv6

    Tùy chọn đặt hàng:

    • Thiết bị FortiGate 400F-DC: 18 cổng GE RJ45 (bao gồm 1 cổng MGMT, 1 cổng HA, 16 cổng chuyển mạch), 8 khe cắm GE SFP, 8 khe cắm 10GE SFP+, tăng tốc phần cứng SPU NP7 và CP9, nguồn điện DC kép.

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo