Firewall Fortinet FortiGate 80F-DSL (FG-80F-DSL)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    FORTIGATE FG-80F-DSL: 8 x GE RJ45 Ports, 2 x RJ45/SFP shared media WAN ports, with embedded DSL module. 

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiGate 80F-DSL (FG-80F-DSL)

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ FORTIGATE FG-80F-DSL

    • Cặp cổng chia sẻ GE RJ45/SFP: 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: 6
    • Cổng FortiLink GE RJ45 (Mặc định): 2
    • Cổng GE RJ45 POE/+: Không hỗ trợ
    • Cổng FortiLink GE RJ45 POE/+ (Mặc định): Không hỗ trợ
    • Cổng DSL RJ11: 1
    • Modem di động: Không hỗ trợ
    • Giao diện Không dây (Wireless): Không hỗ trợ
    • Cổng Ăng-ten (SMA): Không hỗ trợ
    • Cổng USB: 1
    • Cổng Console (RJ45): 1
    • Khe cắm SIM (Nano SIM): Không hỗ trợ
    • Lưu trữ nội bộ: Không hỗ trợ
    • Mô-đun nền tảng tin cậy (TPM): Không hỗ trợ
    • Bluetooth tiết kiệm năng lượng (BLE): Không hỗ trợ

    Hiệu suất Hệ thống

    • Thông lượng IPS: 1.4 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 1 Gbps
    • Thông lượng Bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 900 Mbps

    Hiệu suất và Dung lượng Hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 10 / 10 / 7 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 3.23 μs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin trên giây - PPS): 10.5 Mpps
    • Số phiên đồng thời (TCP): 1.5 Triệu
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP): 45,000
    • Chính sách Firewall (Policies): 5,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 6.5 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway: 200
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway: 2,500
    • Thông lượng SSL-VPN: 950 Mbps
    • Số người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyến nghị): 200
    • Thông lượng Kiểm tra SSL (SSL Inspection): 715 Mbps
    • Thông lượng Kiểm soát ứng dụng (Application Control): 1.8 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP: 9 Gbps
    • Số miền ảo (VDOM) Mặc định / Tối đa: 10 / 10
    • Số lượng FortiSwitch hỗ trợ tối đa: 24
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Tunnel): 96 / 48
    • Số lượng FortiTokens tối đa: 500
    • Cấu hình HA (Sẵn sàng cao): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước & Nguồn

    • Cao x Rộng x Dài (mm): 60 x 216 x 178
    • Trọng lượng: 1.39 kg
    • Kiểu dáng (Form Factor): Để bàn/Treo tường
    • Công suất tiêu thụ (Trung bình/Tối đa): 28.0 W / 31.6 W
    • Nhiệt độ hoạt động: -32°F đến 104°F (0°C đến 40°C)
    • Nhiệt độ bảo quản: 31°F đến 158°F (-35°C đến 70°C)

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo