Firewall Fortinet FortiGate 81F (FG-81F)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Firewall Fortinet FortiGate 81F (FG-81F)

    • Cổng Shared Media (RJ45/SFP): 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: 6
    • Cổng FortiLink GE RJ45 (Mặc định): 2
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiGate 81F (FG-81F)

    Bảng Thông Số Kỹ Thuật Thiết bị FortiGateFG-81F

    • Cổng Shared Media (RJ45/SFP): 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: 6
    • Cổng FortiLink GE RJ45 (Mặc định): 2
    • Cổng GE RJ45 PoE/+: Không hỗ trợ
    • Cổng FortiLink GE RJ45 PoE/+ (Mặc định): Không hỗ trợ
    • Cặp cổng Bypass GE RJ45 (WAN1 & Cổng 1): Không hỗ trợ
    • Giao diện không dây: không hỗ trợ
    • Cổng USB 3.0: 1
    • Cổng Console (RJ45): 1
    • Bộ nhớ trong:  1x 128 GB SSD
    • Trusted Platform Module (TPM):  Có
    • Bluetooth năng lượng thấp (BLE): Có

    Hiệu suất hệ thống — Lưu lượng Enterprise

    • Thông lượng IPS: 1.4 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 1 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 900 Mbps

    Hiệu suất và Khả năng hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 10 / 10 / 7 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 3.23 μs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin mỗi giây): 10.5 Mpps
    • Số phiên đồng thời (TCP): 1.5 Triệu
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP): 45,000
    • Chính sách Firewall (Policies): 5,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 6.5 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway: 200
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway: 2,500
    • Thông lượng SSL-VPN: 950 Mbps
    • Người dùng SSL-VPN đồng thời (Tối đa khuyến nghị): 200
    • Thông lượng kiểm tra SSL (SSL Inspection): 715 Mbps
    • Số phiên SSL Inspection mỗi giây (CPS): 700
    • Số phiên SSL Inspection đồng thời: 100,000
    • Thông lượng Application Control (HTTP 64K): 1.8 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP (HTTP 64K): 9 Gbps
    • Virtual Domains (Mặc định / Tối đa): 10 / 10
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ: 24
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Chế độ Tunnel): 96 / 48
    • Số lượng FortiTokens tối đa: 500
    • Cấu hình High Availability (HA): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước & Nguồn:

    • Chiều cao x Rộng x Dài (mm): 40 x 216 x 178
    • Trọng lượng: 1,1kg
    • Kiểu dáng: Để bàn/ Treo tường/ Khay tủ rack
    • Điện năng tiêu thụ (Trung bình / Tối đa): 13.5 W / 16.5 W
    • Tản nhiệt: Từ 52.55 BTU/h đến tối đa 467.5 BTU/h (tùy dòng)
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)
    • Nhiệt độ bảo quản: -35°C đến 70°C (-31°F đến 158°F)
    • Tuân thủ: FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB
    • Chứng chỉ: USGv6/IPv6

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo