Firewall Fortinet FortiWiFi 50G-DSL (FWF-50G-DSL)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Firewall Fortinet FortiWiFi 50G-DSL (FWF-50G-DSL)

    • Cổng WAN GE: 1
    • Cổng RJ45 GE: 3
    • Cổng FortiLink RJ45 GE: 1
    • Cổng DSL RJ11: 1
    • Cổng USB: 1
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiWiFi 50G-DSL (sku: FWF-50G-DSL-[RC])

    THÔNG SỐ PHẦN CỨNG THIẾT BỊ FORTIWIFIFWF-50G-DSL

    • Cổng WAN GE (Tăng tốc phần cứng): 1
    • Cổng RJ45 GE (Tăng tốc phần cứng): 3
    • Cổng FortiLink RJ45 GE (Mặc định): 1
    • Cổng DSL RJ11: 1
    • Cổng USB: 1
    • Cổng Console (RJ45): 1
    • Bộ nhớ lưu trữ nội bộ: Không
    • Chip bảo mật TPM: Có
    • Bluetooth Low Energy (BLE): Có
    • Cổng Ăng-ten (SMA): 3
    • Giao diện không dây: Wi-Fi 6 (802.11ax), Dual Radio

    Hiệu suất hệ thống (Enterprise Traffic Mix)

    • Thông lượng IPS: 2.25 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 1.25 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 1.1 Gbps

    Hiệu suất hệ thống chung

    • Thông lượng Firewall (gói tin 1518/512/64 byte UDP): 5 / 5 / 4 Gbps
    • Độ trễ Firewall (gói tin 64 byte): 2.42 μs
    • Thông lượng Firewall (Gói mỗi giây - Mpps): 6 Mpps
    • Phiên kết nối đồng thời (TCP): 720,000
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP): 85,000
    • Chính sách Firewall (Policies): 2,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 4.5 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway: 200
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway: 250
    • Thông lượng SSL Inspection (IPS, avg. HTTPS): 1.3 Gbps
    • SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS): 699
    • Phiên SSL Inspection đồng thời: 74,000
    • Thông lượng Kiểm soát ứng dụng (Application Control): 2.8 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP: 3.8 Gbps

    Khả năng quản lý & Mở rộng

    • Virtual Domains (Mặc định/Tối đa): 5 / 5
    • Số lượng FortiSwitch tối đa hỗ trợ: 8
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Chế độ Tunnel): 16 / 8
    • Số lượng FortiToken tối đa: 500
    • Cấu hình tính sẵn sàng cao (High Availability): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước & Môi trường

    • Kích thước (Cao x Rộng x Dài): 42 x 216 x 178 mm
    • Trọng lượng: FG: 0.97 kg | FWF: 1.0 kg
    • Định dạng thiết kế: Để bàn (Desktop)
    • Công suất tiêu thụ (Trung bình / Tối đa): * FG: 12.43 W / 13.01 W/ Dòng FWF: 17.74 W / 19.0 W
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C
    • Độ ồn: 0 dBA (Không quạt)

    Thông số Radio (Chỉ dành cho FWF-50G-DSL)

    • MIMO: 2 x 2
    • Tốc độ Wi-Fi tối đa: 1201 Mbps @ 5 GHz, 574 Mbps @ 2.4 GHz
    • Công suất phát tối đa: 21.0 dBm (2.4 GHz), 19.5 dBm (5 GHz)

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo