Firewall Fortinet FortiWiFi 80F-2R (FWF-80F-2R)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Firewall Fortinet FortiWiFi 80F-2R (FWF-80F-2R)

    • Cổng giao diện phương tiện chia sẻ GE RJ45/SFP: 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: 6
    • Cổng FortiLink GE RJ45 (Mặc định): 2
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiWiFi 80F-2R (FWF-80F-2R)

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT THIẾT BỊ FORTIWIFI 80F-2R

    • Cổng giao diện phương tiện chia sẻ GE RJ45/SFP: 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: 6
    • Cổng FortiLink GE RJ45 (Mặc định): 2
    • Cổng GE RJ45 PoE/+: Không hỗ trợ
    • Cổng FortiLink GE RJ45 PoE/+ (Mặc định): Không hỗ trợ
    • Giao diện Không dây: Dual WiFi Radio (5 GHz, 2.4 GHz) 802.11a
    • Cổng Ăng-ten (SMA): 3
    • Cổng USB 3.0: 1
    • Cổng Console (RJ45): 1
    • Bộ nhớ trong: Không
    • Mô-đun bảo mật TPM: Có
    • Bluetooth năng lượng (BLE): Có

    Thông số Radio (Radio Specifications)

    • MIMO đa người dùng (MU-MIMO): 2x2
    • Tốc độ Wi-Fi tối đa: 574 Mbps @ 2.4 GHz, 1201 Mbps @ 5 GHz
    • Công suất phát tối đa: 23 dBm @ 2.4 GHz, 22 dBm @ 5 GHz
    • Độ lợi Ăng-ten (Antenna Gain): 4.5 dBi @ 2.4 GHz, 5.5 dBi @ 5 GHz

    Hiệu suất Hệ thống (System Performance)

    • Thông lượng IPS: 1.4 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 1 Gbps
    • Thông lượng bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 900 Mbps
    • Thông lượng Firewall (1518/512/64 byte UDP): 10 / 10 / 7 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte UDP): 3.23 μs
    • Số phiên đồng thời (TCP): 1.5 Triệu
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP): 45,000
    • Chính sách Firewall: 5,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 6.5 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway: 200
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway: 2,500
    • Thông lượng SSL-VPN: 950 Mbps
    • Người dùng SSL-VPN đồng thời (Đề xuất): 200
    • Thông lượng kiểm soát ứng dụng (HTTP 64K): 1.8 Gbps
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Chế độ Tunnel): 96 / 48
    • Cấu hình HA (High Availability): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước & Trọng lượng

    • Cao x Rộng x Dài (mm): 60 x 216 x 178
    • Trọng lượng: (1.5 kg)
    • Dạng thiết kế (Form Factor): Để bàn/Gắn tường/Khay giá đỡ (Rack Tray)
    • Tiêu thụ điện năng (Trung bình/Tối đa): 22.9 W/27.9 W
    • Nhiệt độ hoạt động: 32°F đến 104°F (0°C đến 40°C)
    • Nhiệt độ bảo quản: -31°F đến 158°F (-35°C đến 70°C)
    • Độ ẩm: 10% đến 90% không ngưng tụ
    • Tuân thủ tiêu chuẩn: FCC, ICES, CE, RCM, VCCI, BSMI, UL/cUL, CB
    • Chứng chỉ: USGv6/IPv6

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo