Firewall Fortinet FortiWiFi-81F-2R-3G4G-PoE
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Firewall Fortinet FortiWiFi-81F-2R-3G4G-PoE (FWF-81F-2R-3G4G-PoE)

    • Cặp cổng chia sẻ GE RJ45/SFP: 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: Không hỗ trợ 
    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    Firewall Fortinet FortiWiFi-81F-2R-3G4G-PoE (FWF-81F-2R-3G4G-PoE)

    Bảng Thông Số Kỹ Thuật Thiết bị FortiWiFi FWF-81F-2R-3G4G-POE

    • Cặp cổng chia sẻ GE RJ45/SFP: 2
    • Cổng nội bộ GE RJ45: Không hỗ trợ 
    • Cổng FortiLink GE RJ45 (Mặc định): Không hỗ trợ
    • Cổng GE RJ45 POE/+: 6
    • Cổng FortiLink GE RJ45 POE/+ (Mặc định): 2
    • Cổng DSL RJ11: Không hỗ trợ
    • Modem di động: 3G4G / LTE
    • Giao diện Không dây (Wireless): Radio đơn/kép (tùy chọn) 802.11a/b/g/n/ac-W2/ax
    • Cổng Ăng-ten (SMA): 6
    • Cổng USB: 1
    • Cổng Console (RJ45): 1
    • Khe cắm SIM (Nano SIM): 2
    • Lưu trữ nội bộ: 128 GB
    • Mô-đun nền tảng tin cậy (TPM): Có (tích hợp)
    • Bluetooth tiết kiệm năng lượng (BLE): Có (tích hợp)

    Hiệu suất Hệ thống

    • Thông lượng IPS: 1.4 Gbps
    • Thông lượng NGFW: 1 Gbps
    • Thông lượng Bảo vệ mối đe dọa (Threat Protection): 900 Mbps

    Hiệu suất và Dung lượng Hệ thống

    • Thông lượng Firewall IPv4 (1518 / 512 / 64 byte, UDP): 10 / 10 / 7 Gbps
    • Độ trễ Firewall (64 byte, UDP): 3.23 μs
    • Thông lượng Firewall (Gói tin trên giây - PPS): 10.5 Mpps
    • Số phiên đồng thời (TCP): 1.5 Triệu
    • Số phiên mới mỗi giây (TCP): 45,000
    • Chính sách Firewall (Policies): 5,000
    • Thông lượng IPsec VPN (512 byte): 6.5 Gbps
    • Đường truyền IPsec VPN Gateway-to-Gateway: 200
    • Đường truyền IPsec VPN Client-to-Gateway: 2,500
    • Thông lượng SSL-VPN: 950 Mbps
    • Số người dùng SSL-VPN đồng thời (Khuyến nghị): 200
    • Thông lượng Kiểm tra SSL (SSL Inspection): 715 Mbps
    • Thông lượng Kiểm soát ứng dụng (Application Control): 1.8 Gbps
    • Thông lượng CAPWAP: 9 Gbps
    • Số miền ảo (VDOM) Mặc định / Tối đa: 10 / 10
    • Số lượng FortiSwitch hỗ trợ tối đa: 24
    • Số lượng FortiAP tối đa (Tổng số / Tunnel): 96 / 48
    • Số lượng FortiTokens tối đa: 500
    • Cấu hình HA (Sẵn sàng cao): Active-Active, Active-Passive, Clustering

    Kích thước & Nguồn

    • Cao x Rộng x Dài (mm): 60 x 216 x 178
    • Trọng lượng: 1.6 kg
    • Kiểu dáng (Form Factor): Để bàn/Treo tường
    • Công suất tiêu thụ (Trung bình/Tối đa): 28.0 W / 31.6 W
    • Nhiệt độ hoạt động: -32°F đến 104°F (0°C đến 40°C)
    • Nhiệt độ bảo quản: 31°F đến 158°F (-35°C đến 70°C)

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị FIREWALL| FortiGate


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo