HPE 5406R-44G-PoE Switch (J9824A)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    HPE 5406R-44G-PoE+/4SFP (No PSU) v2 zl2 Switch (J9824A) là dòng switch module Layer 3 hiện đại, được thiết kế để mang lại hiệu suất cao và khả năng mở rộng linh hoạt cho hệ thống mạng doanh nghiệp.

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    HPE 5406R-44G-PoE+/4SFP (No PSU) v2 zl2 Switch (J9824A)

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Danh mụcChi tiết kỹ thuật
    Phụ kiện đi kèm1 Mô-đun quản lý HPE Aruba Networking 5400R zl2 (J9827A)
    1 Khay quạt HPE Aruba Networking 5406R zl2 (J9831A)
    Cổng I/O và khe cắm44 cổng RJ-45 tự động dò tốc độ 10/100/1000 PoE+ (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Media Type: Auto MDIX; Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: bán song công hoặc toàn song công; 1000BASE-T: chỉ toàn song công
    4 khe cắm bộ thu phát SFP mở
    4 khe cắm mô-đun mở
    Hỗ trợ tối đa 144 cổng 10/100/1000 tự động dò tốc độ hoặc 144 cổng SFP hoặc 48 cổng SFP+ hoặc 48 cổng HPE Smart Rate Multi-Gigabit hoặc 12 cổng 40GbE, hoặc kết hợp các loại
    Bộ nguồn2 khe cắm bộ nguồn
    Yêu cầu tối thiểu 1 bộ nguồn (phải đặt mua riêng)
    Khay quạtBao gồm: 1 x J9831A
    1 khe cắm khay quạt
    Đặc tính vật lýKích thước: 17.5(w) x 17.75(d) x 6.9(h) in (44.45 x 45.09 x 17.53 cm) (độ cao 4U)
    Trọng lượng: 26.19 lb (11.88 kg)
    Bộ nhớ và bộ vi xử lýMô-đun v3 Gigabit: Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Kích thước bộ đệm gói: 13.5 MB Nội bộ
    Mô-đun v2 Gigabit: ARM11 @ 450 MHz; Kích thước bộ đệm gói: 18 Mb Nội bộ
    Mô-đun v3 10G: Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Kích thước bộ đệm gói: 13.5 MB Nội bộ
    Mô-đun v2 10G: ARM11 @ 550 MHz; Kích thước bộ đệm gói: 18 MB Nội bộ
    Mô-đun v3 40G: Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Kích thước bộ đệm gói: 13.5 MB Nội bộ
    Mô-đun quản lý: Freescale P2020 lõi kép @ 1.2 GHz, 16 MB flash, 1 GB thẻ SD, 4 GB DDR3 SODIMM
    Lắp đặt và vỏ bảo vệLắp vào tủ rack 19-inch tiêu chuẩn EIA hoặc tủ thiết bị (có kèm phần cứng lắp đặt); chỉ lắp trên bề mặt nằm ngang
    Hiệu suất (Chứng nhận sẵn sàng IPv6)Độ trễ 1000 Mb: < 2.8 µs (gói tin FIFO 64-byte)
    Độ trễ 10 Gbps: < 1.8 µs (gói tin FIFO 64-byte)
    Độ trễ 40 Gbps: < 1.5 µs (gói tin FIFO 64-byte)
    Thông lượng: lên đến 571.4 Mpps
    Năng lực định tuyến/chuyển mạch: 960 Gbps
    Tốc độ Switch fabric: 1015 Gbps
    Kích thước bảng định tuyến: 10000 mục (IPv4), 5000 mục (IPv6)
    Kích thước bảng địa chỉ MAC: 64000 mục

     

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị SWITCH| Switch HPE-Juniper


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo