HPE Aruba Networking 5406R zl2 Switch (J9821A)
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    HPE Aruba Networking 5406R zl2 Switch (J9821A) Dòng thiết bị dạng mô-đun này mang đến khả năng gom cụm (aggregation) có thể mở rộng với công nghệ xếp chồng Virtual Switching Framework (VSF), cơ chế dự phòng không gián đoạn (hitless failover) và Nâng cấp phần mềm nhanh (Fast Software Upgrade) cho các cụm 5400R VSF.

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    HPE Aruba Networking 5406R zl2 Switch (J9821A)

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    Đặc tính: HPE Aruba Networking 5406R zl2 Switch (J9821A)

    • Phụ kiện đi kèm:
      • 1 HPE Aruba Networking 5400R zl2 Management Module (J9827A)
      • 1 HPE Aruba Networking 5406R zl2 Switch Fan Tray (J9831A)
    • Cổng I/O và khe cắm:
      • 6 khe cắm mô-đun mở
      •  Hỗ trợ tối đa 144 cổng autosensing 10/100/1000 hoặc 144 cổng SFP hoặc 48 cổng SFP+ hoặc 48 cổng HPE Smart Rate Multi-Gigabit hoặc 12 cổng 40GbE, hoặc kết hợp
    • Bộ nhớ và bộ vi xử lý:
      •  v3 Gigabit module: Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Packet buffer size: 13.5 MB Internal
      •  v2 Gigabit module: ARM11 @ 450 MHz; Packet buffer size: 18 MB internal
      •  v3 10G module: Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Packet buffer size: 13.5 MB Internal
      •  v2 10G module: ARM11 @ 550 MHz; Packet buffer size: 18 MB internal
      •  v3 40G module: Dual ARM Coretex A9 @ 1 GHz; Packet buffer size: 13.5 MB Internal
      •   Management Module: Freescale P2020 dual core @ 1.2 GHz, 16 MB flash, 1 GB SD Card, 4 GB DDR3 SODIMM
    • Lắp đặt và vỏ bảo vệ - Lắp vào tủ rack viễn thông 19-inch tiêu chuẩn EIA hoặc tủ thiết bị (đã bao gồm phần cứng); chỉ gắn trên bề mặt nằm ngang
    • Hiệu suất:
      • Độ trễ 1000 Mb: < 2.8 µs (gói tin FIFO 64-byte)
      •  Độ trễ 10 Gbps: < 1.8 µs (gói tin FIFO 64-byte)
      •  Độ trễ 40 Gbps: < 1.5 µs (gói tin FIFO 64-byte)
      • Thông lượng (Throughput): lên đến 571.4 Mpps
      •   Năng lực Routing/Switching: 960 Gbps
      •   Tốc độ Switch fabric: 1015 Gbps
      •  Kích thước bảng định tuyến: 10000 mục (IPv4), 5000 mục (IPv6)
      •  Kích thước bảng địa chỉ MAC: 64000 mục
    • Đặc tính điện năng (Electrical characteristics):
      •  Tần số: 50/60 Hz
      • Chứng nhận 80plus.org: Gold
      •   Mô tả: Thiết bị không kèm theo bộ nguồn. Có sẵn hai khe cắm bộ nguồn; hiện có ba loại bộ nguồn khác nhau. Vui lòng xem các sản phẩm bộ nguồn để biết thêm thông số chi tiết.
      • Tản nhiệt tối đa: 2450 BTU/hr (2584.75 kJ/hr) (tối đa khi không dùng PoE); 3700 BTU/hr (3903 kJ/hr) (tối đa khi có dùng PoE)
      •  Điện áp: 100 - 127 / 200 - 240 VAC, định mức
      •  Ghi chú: Lượng nhiệt tản ra không bao gồm nhiệt tỏa ra từ chính các thiết bị đầu cuối được cấp nguồn qua PoE.
    • Bộ nguồn (Power supplies):
      •   2 khe cắm bộ nguồn
      •  Yêu cầu tối thiểu 1 bộ nguồn (được đặt hàng riêng)
    • Khay quạt (Fan tray) - * Bao gồm: 1 x J9831A
      • 1 khe cắm khay quạt
    • Đặc tính vật lý :

     Kích thước: 17.5(w) x 17.75(d) x 6.9(h) in (44.45 x 45.09 x 17.53 cm) (chiều cao 4U)

     Trọng lượng: 24.5 lb (11.11 kg)

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị SWITCH| Switch HPE-Juniper


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo