Router Cisco C1113-8P(M)W
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Cổng LAN: 8 x cổng Gigabit Ethernet (GE) RJ-45. 4 cổng hỗ trợ Power over Ethernet (PoE). 2 cổng hỗ trợ Power over Ethernet Plus (PoE+). Console: 1 x Micro USB. USB: 1 x USB 3.0 (AUX/console).

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Thông số kỹ thuật của Router Cisco C1113-8P(M)W

    Các cổng kết nối:

    • Cổng WAN:
    • 1 x cổng Gigabit Ethernet (GE) hoặc SFP combo.
    • 1 x cổng G.FAST (Annex A hoặc M tùy phiên bản).
    • Cổng LAN: 8 x cổng Gigabit Ethernet (GE) RJ-45.
    • 4 cổng hỗ trợ Power over Ethernet (PoE).
    • 2 cổng hỗ trợ Power over Ethernet Plus (PoE+).
    • Console: 1 x Micro USB.
    • USB: 1 x USB 3.0 (AUX/console).
    • Antenna: Tùy thuộc vào cấu hình Wi-Fi (thường là 2x2 MIMO cho 802.11ac).

    Hiệu suất của thiết bị:

    • Throughput: Mã hóa lên đến 800 Mbps (IMIX).
    • IPv4 Forwarding Throughput: Khoảng 1673 Mbps (theo một nguồn).
    • Crypto Performance: Lên đến 250 Mbps cho dòng 1100-8P.

    Bộ nhớ DRAM::

    • DRAM: 4 GB (mặc định và tối đa).
    • Flash: 4 GB (mặc định và tối đa).

    Tính năng Wireless (WLAN): (Nếu có)

    • Chuẩn: 802.11ac (Wave 2).
    • MIMO: 2x2 SU-MIMO/MU-MIMO.
    • Tốc độ PHY: Lên đến 866.7 Mbps (80 MHz trên 5 GHz).
    • Số lượng Clients tối đa: 200 mỗi băng tần, tổng cộng 400.

    Tính năng DSL: (Tùy thuộc vào tùy chọn)

    • G.FAST: Hỗ trợ Annex A hoặc M (tùy phiên bản), tương thích với ADSL2/2+ và VDSL2.

    Tính năng bảo mật:

    • Tường lửa tích hợp.
    • VPN: IPSec, L2TPv3.
    • Các thuật toán mã hóa: DES, Triple DES, SHA, MD5, IKE, ECDSA, AES (128-bit, 256-bit), RSA (1024-bit, 2048-bit).

    Giao thức định tuyến:

    • OSPF, IS-IS, RIP-1, RIP-2, BGP, EIGRP, HSRP, DVMRP, VRRP, PIM-SM, PIM-SSM, Policy-Based Routing (PBR), MPLS, BFD, RSVP.

    Quản lý:

    • SNMP, RMON, CLI, TR-069.

    Nguồn điện:

    • Điện áp đầu vào: 100 đến 240 VAC.
    • Tần số: 50 đến 60 Hz.
    • Công suất đầu ra tối đa: 66W (mặc định).
    • Hỗ trợ PoE (802.3af) và PoE+ (802.3at) trên các cổng LAN chỉ định (cần nguồn điện 150W tùy chọn).

    Kích thước và trọng lượng:

    • Kích thước (H x W x D): Khoảng 42-44 x 323 x 230-244 mm (tùy phiên bản).
    • Trọng lượng: Khoảng 1.94 kg đến 2.22 kg (tùy phiên bản có LTE và/hoặc Wi-Fi).

    Môi trường hoạt động:

    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 40°C.
    • Độ ẩm hoạt động: 10% đến 85% (không ngưng tụ).

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị ROUTER| Cisco Router


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo