Thiết bị Wifi HPE Aruba Networking AP-654 (RW) R9B33A
Tiêu chuẩn hoạt động của Wifi: (Chuẩn: 802.11 ac/a/b/g/n/ ac wave 2 /ax,) Băng tần: 2.4 Ghz tốc độ :574 Mbps, 5 Ghz tốc độ :4.8 Gbps
Loại máy in: Máy in laser đen trắng
Khổ giấy chi tiết: A4; A5; A6; B5 (JIS)
Khổ giấy: A4/A5
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TÓM TẮT
Máy in đen trắng HP LaserJet M211D (9YF82A)
Loại máy in: Máy in laser đen trắng
Chức năng: In
Khổ giấy chi tiết: A4; A5; A6; B5 (JIS)
Khổ giấy: A4/A5
Bộ nhớ: 64Mb
Tốc độ in: Tốc độ in Black (A4, normal): Up to 29 ppm; Black (A4, duplex): Up to 18 ipm
In đảo mặt: Có
Khay nạp bản gốc tự động (ADF): Không
Độ phân giải: Lên đến 600 x 600 dpi
Cổng giao tiếp : USB
Mô tả khác: Khay giấy ra 100 tờ, Khay nạp giấy 150 tờ, Sản xuất tại Việt Nam
Dùng mực: Hộp mực HP W1360A HP 136A Black Original LaserJet Toner Cartridge (1,150 pages), HP W1360X HP 136X High Yield Black Original LaserJet Toner Cartridge (2,600 pages) với độ phủ 5% theo tiêu chuẩn in của hãng.
Kích thước: 355mm x 279.5mm x 205 mm
Trọng lượng: 5,6 Kg
Xuất xứ: Việt Nam
Máy in Laser đen trắng HP M211d 9YF82A (In đảo mặt, A4, USB)
MÔ TẢ CHI TIẾT
Chức năng In
Bảng điều khiển Nút LED
Công nghệ in Laser
Tốc độ in Đen trắng (A4, bình thường): Lên đến 29 trang/phút; Đen trắng (A4, in hai mặt): Lên đến 18 trang/phút
Thời gian in trang đầu Đen trắng (A4, sẵn sàng): Nhanh nhất 7 giây; Đen trắng (A4, chế độ ngủ): Nhanh nhất 7,5 giây
Độ phân giải in Đen trắng (tốt nhất): Lên đến 600 x 600 dpi
Chu kỳ hoạt động hàng tháng Lên đến 20.000 trang A4; Khối lượng trang in hàng tháng được khuyến nghị: 200 đến 2.000 trang
Các tính năng phần mềm thông minh của máy in In hai mặt tự động, HP Auto-On/Auto-Off, HP Smart App
Ngôn ngữ in tiêu chuẩn PCLmS; URF; PWG
Vùng in Lề in Trên: 6 mm, Dưới: 6 mm, Trái: 5 mm, Phải: 5 mm; Diện tích in tối đa: 216 x 354 mm
In hai mặt: Tự động (tiêu chuẩn)
Tốc độ bộ xử lý: 500 MHz
Cổng USB 2.0 tốc độ cao tiêu chuẩn: 1
Khả năng in di động: Apple AirPrint™; Ứng dụng HP Smart
Ổ cứng: Không có
Bộ nhớ: Tiêu chuẩn: 64 MB; Tối đa: 64 MB
Số khay giấy: Tiêu chuẩn: 1; Tối đa: 1
Loại giấy: Giấy (laser, trơn, nhám, da), phong bì, nhãn, bìa cứng, bưu thiếp
Kích thước giấy: Tùy chỉnh (hệ mét): 101.6 x 152.4 đến 216 x 356 mm; Hỗ trợ (hệ mét): A4; A5; A6; B5 (JIS)
Xử lý giấy: Đầu vào tiêu chuẩn: Khay đầu vào 150 tờ; Đầu ra tiêu chuẩn: Khay đầu ra 100 tờ; Đầu vào tùy chọn: Không áp dụng
Trọng lượng giấy: 60 đến 163 g/m²;
Dung lượng đầu vào: Khay 1: Số tờ: 150; Phong bì: 10 Tối đa: Lên đến 150 tờ
Dung lượng đầu ra Tiêu chuẩn: Lên đến 100 tờ Phong bì: Lên đến 10 phong bì Giấy trong suốt: Không áp dụng Tối đa: Lên đến 100 tờ
Hệ điều hành mạng tương thích Windows 11; Windows Server; macOS 15 Sequoia; Linux
Xem thêm Sản phẩm| Thiết bị Văn Phòng| Máy In