Router Cisco C921-4PLTEGB
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Giao diện của thiết bị: Cổng WAN: 2 cổng Gigabit Ethernet (GE) Cổng LAN: 4 cổng Gigabit Ethernet (GE) managed switch USB: 1 cổng USB 2.0 Type A, SIM: 1 khe cắm Micro SIM, LTE Category 4: Hỗ trợ các băng tần LTE 1, 3, 7, 8, 20, 28 (FDD LTE 700 MHz (band 28), 800 MHz (band 20), 900 MHz (band 8), 1800 MHz (band 3), 2100 MHz (band 1), và 2600 MHz (band 7))

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Thiết bị Router Cisco C921-4PLTEGB

    Thông số chung của thiết bị:

    • Mã sản phẩm: C921-4PLTEGB
    • Loại: Router dịch vụ tích hợp (Integrated Services Router) với tích hợp LTE
    • Nguồn điện: Nguồn điện bên trong

    Hiệu suất của thiết bị:

    • Thông lượng mã hóa tối đa (IPsec): 150 Mbps (bit-rate policed)
    • Tốc độ Download/Upload LTE Category 4 (lý thuyết): 150 Mbps / 50 Mbps

    Giao diện của thiết bị:

    • Cổng WAN: 2 cổng Gigabit Ethernet (GE)
    • Cổng LAN: 4 cổng Gigabit Ethernet (GE) managed switch
    • USB: 1 cổng USB 2.0 Type A
    • SIM: 1 khe cắm Micro SIM

    Kết nối di động:

    • LTE Category 4: Hỗ trợ các băng tần LTE 1, 3, 7, 8, 20, 28 (FDD LTE 700 MHz (band 28), 800 MHz (band 20), 900 MHz (band 8), 1800 MHz (band 3), 2100 MHz (band 1), và 2600 MHz (band 7))
    • HSPA+/UMTS: (Băng tần 1, 5, 8), EDGE, GSM, GPRS (900/1800 MHz)

    Bộ nhớ DRAM:

    • DRAM: 1 GB (mặc định và tối đa, không nâng cấp được)
    • Flash: 2 GB (mặc định và tối đa, không nâng cấp được)

    Tính năng chuyển mạch (Switching):

    • 25 VLANs (802.1Q)
    • Lọc địa chỉ MAC
    • Switched Port Analyzer (SPAN)
    • Storm control
    • Smart Ports
    • Secure MAC Address
    • Internet Group Management Protocol Version 3 (IGMPv3) snooping 1  
    • 802.1X

    Tính năng bảo mật:

    • VPN: Tương tự C921-4P, bao gồm SSL VPN, IPsec (tối đa 50 kênh), DMVPN, FlexVPN, GET VPN, VRF-aware IPsec, IPsec over IPv6
    • Tường lửa: Cisco IOS Firewall, Zone-based policy firewall, VRF-aware stateful inspection routing firewall

    Tính năng định tuyến (Routing):

    • Routing Information Protocol Versions 1 and 2 (RIPv1 và RIPv2)
    • Generic Routing Encapsulation (GRE) và Multipoint GRE (MGRE)
    • Cisco Express Forwarding
    • Standard 802.1d Spanning Tree Protocol
    • Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
    • L2TP Version 3 (L2TPv3)
    • Network Address Translation (NAT)
    • Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP)
    • Virtual Route Forwarding (VRF) Lite
    • Next Hop Resolution Protocol (NHRP)  
    • Bidirectional Forwarding Detection (BFD)
    • Web Cache Communication Protocol (WCCP)  

    Quản lý:

    • Telnet
    • Simple Network Management Protocol Version 3 (SNMPv3)
    • Secure Shell (SSH) Protocol
    • Command-Line Interface (CLI)
    • HTTP management
    • RADIUS và TACACS+
    • Cisco Next Generation Plug-and-Play (NG PnP) Protocol
    • Cisco IP Service-Level Agreement (IP SLA)
    • Cisco IOS Embedded Event Manager (EEM)
    • Cisco Security Manager
    • Remote management with TR069 và CWMP

    Tính sẵn sàng cao:

    • Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) (RFC 2338)
    • HSRP
    • MHSRP

    Kích thước và trọng lượng:

    • Kích thước (H x W x D): 4.32 x 22.86 x 24.13 cm (1.70 x 9.0 x 9.5 in) bao gồm chân cao su
    • Trọng lượng: Tối đa 1.20 kg (2.65 lb)

    Đèn LED báo hiệu:

    • 1 đèn xanh trên mỗi cổng Ethernet
    • 2 đèn xanh DSL (CD+Data)
    • System OK
    • VPN

    Nguồn điện năng tiêu thụ:

    • Điện áp đầu vào AC: Universal 100 đến 240 VAC
    • Tần số: 50 đến 60 Hz
    • Nguồn điện bên trong

    Môi trường hoạt động:

    • Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 50°C (giảm 1°C cho mỗi 1000 ft tăng độ cao)
    • Độ ẩm hoạt động: 5% đến 95% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ)
    • Độ cao hoạt động: 0 đến 3000 m (10.000 ft)
    • Nhiệt độ không hoạt động: -40° đến 70°C (-40° đến 158°F)
    • Độ ẩm không hoạt động: 5% đến 95% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ)
    • Độ cao không hoạt động: 0 đến 4570 m (15.000 ft)

    Các giao thức và tính năng khác:

    • Hỗ trợ IPv6 (IPv6 addressing architecture, name resolution, statistics, translation, ICMPv6, DHCPv6, OSPFv3, multicast routing)
    • xDSL: True Multimode VDSL2 và ADSL2+ over Annex A, B, J, và M, bao gồm G.DMT và T1.413
    • Khả năng tương tác tốt với các chipset DSLAM tiêu chuẩn công nghiệp
    • VDSL2 Persistent Storage Device (PSD) profiles lên đến 17a/b với hỗ trợ spectral shaping
    • VDSL2 vectoring

    Antenna:

    • Một antenna đa băng tần có thể xoay được đi kèm (LTE-ANTM-SMA-D). Cisco khuyến nghị đặt mua thêm antenna thứ hai (LTE-ANTM-SMA-D) để có hiệu suất MIMO 2x2 tốt hơn cho LTE.

     

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị ROUTER| Cisco Router


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo