Router Cisco C931-4P
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Giao diện của thiết bị: Cổng WAN: 2 cổng Gigabit Ethernet (GE), Cổng LAN: 4 cổng Gigabit Ethernet (GE) managed switch, USB: 1 cổng USB 2.0 Type A, Bộ nhớ DRAM: DRAM: 1 GB (mặc định và tối đa, không nâng cấp được)

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Thiết bị Router Cisco C931-4P

    Thông số chung của thiết bị:

    • Mã sản phẩm: C931-4P
    • Loại: Router dịch vụ tích hợp (Integrated Services Router)
    • Nguồn điện: Nguồn điện bên trong

    Hiệu suất của thiết bị:

    • Thông lượng mã hóa tối đa (IPsec): 250 Mbps (bit-rate policed)

    Giao diện của thiết bị:

    • Cổng WAN: 2 cổng Gigabit Ethernet (GE)
    • Cổng LAN: 4 cổng Gigabit Ethernet (GE) managed switch
    • USB: 1 cổng USB 2.0 Type A

    Bộ nhớ DRAM:

    • DRAM: 1 GB (mặc định và tối đa, không nâng cấp được)
    • Flash: 2 GB (mặc định và tối đa, không nâng cấp được)

    Tính năng chuyển mạch (Switching):

    • 25 VLANs (802.1Q)
    • Lọc địa chỉ MAC
    • Switched Port Analyzer (SPAN)
    • Storm control
    • Smart Ports
    • Secure MAC Address
    • Internet Group Management Protocol Version 3 (IGMPv3) snooping  
    • 802.1X

    Tính năng bảo mật:

    Tính năng VPN:

    • Secure Sockets Layer (SSL) VPN cho truy cập từ xa an toàn
    • Hardware-accelerated DES, 3DES, AES 128, AES 192, và AES 256
    • Hỗ trợ Public-Key-Infrastructure (PKI)
    • Tối đa 50 kênh IPsec
    • Cisco Easy VPN client và server
    • NAT transparency
    • Dynamic Multipoint VPN (DMVPN)
    • FlexVPN
    • Group Encrypted Transport VPN (GET VPN)
    • VRF-aware IPsec
    • IPsec over IPv6

    Tín năng Tường lửa:

    • Cisco IOS Firewall
    • Zone-based policy firewall
    • VRF-aware stateful inspection routing firewall
    • Stateful inspection transparent firewall
    • Advanced application inspection and control  
    • HTTPS, FTP, và Telnet Authentication Proxy
    • Dynamic và static port security
    • Firewall stateful failover
    • VRF-aware firewall
    • Cisco IOS Software blocked and allowed lists

    Tính năng định tuyến (Routing):

    • Routing Information Protocol Versions 1 and 2 (RIPv1 và RIPv2)
    • Generic Routing Encapsulation (GRE) và Multipoint GRE (MGRE)
    • Cisco Express Forwarding
    • Standard 802.1d Spanning Tree Protocol
    • Layer 2 Tunneling Protocol (L2TP)
    • Network Address Translation (NAT)
    • Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) server, relay, and client
    • Dynamic DNS  
    • DNS Proxy
    • DNS Spoofing
    • Access Control Lists (ACLs)
    • IPv4 và IPv6 multicast  
    • Open Shortest Path First (OSPF)
    • Border Gateway Protocol (BGP)
    • Performance Routing (PfR)
    • Enhanced Interior Gateway Routing Protocol (EIGRP)
    • Virtual Route Forwarding (VRF) Lite
    • Next Hop Resolution Protocol (NHRP)
    • Bidirectional Forwarding Detection (BFD)
    • Web Cache Communication Protocol (WCCP)  

    Tính năng quản lý:

    • Telnet
    • Simple Network Management Protocol Version 3 (SNMPv3)
    • Secure Shell (SSH) Protocol
    • Command-Line Interface (CLI)
    • HTTP management
    • RADIUS và TACACS+
    • Cisco Next Generation Plug-and-Play (NG PnP) Protocol
    • Cisco IP Service-Level Agreement (IP SLA)
    • Cisco IOS Embedded Event Manager (EEM)
    • Cisco Security Manager
    • Remote management with TR069 và CWMP

    Tính sẵn sàng cao:

    • Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) (RFC 2338)
    • HSRP
    • MHSRP

    Kích thước và trọng lượng:

    • Kích thước (H x W x D): 4.32 x 22.86 x 24.13 cm (1.70 x 9.0 x 9.5 in) bao gồm chân cao su
    • Trọng lượng: Tối đa 1.20 kg (2.65 lb)

    Đèn LED báo hiệu:

    • 1 đèn xanh trên mỗi cổng Ethernet
    • 2 đèn xanh DSL (CD+Data)
    • System OK
    • VPN

    Nguồn điện cung cấp:

    • Điện áp đầu vào AC: Universal 100 đến 240 VAC
    • Tần số: 50 đến 60 Hz
    • Nguồn điện bên trong

    Môi trường hoạt động:

    • Nhiệt độ hoạt động: 0° đến 50°C (giảm 1°C cho mỗi 300 m (1000 ft) tăng độ cao)
    • Độ ẩm hoạt động: 5% đến 95% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ)
    • Độ cao hoạt động: 0 đến 3000 m (10.000 ft)
    • Nhiệt độ không hoạt động: -40° đến 70°C (-40° đến 158°F)
    • Độ ẩm không hoạt động: 5% đến 95% độ ẩm tương đối (không ngưng tụ)
    • Độ cao không hoạt động: 0 đến 4570 m (15.000 ft)

    Các giao thức và tính năng khác:

    • Hỗ trợ IPv6
    • xDSL: True Multimode VDSL2 và ADSL2+ over Annex A, B, J, và M, bao gồm G.DMT và T1.413
    • Khả năng tương tác tốt với các chipset DSLAM tiêu chuẩn công nghiệp
    • VDSL2 Persistent Storage Device (PSD) profiles lên đến 17a/b với hỗ trợ spectral shaping
    • VDSL2 vectoring
    • Remote management with TR069 và CWMP

    Điểm khác biệt chính giữa C931-4P và C921-4P là thông lượng mã hóa IPsec cao hơn (250 Mbps so với 150 Mbps) trên C931-4P. Các thông số kỹ thuật khác khá tương đồng.

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị ROUTER| Cisco Router


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo