Router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Bộ định tuyến mô-đun Catalyst SD-WAN dành cho các chi nhánh nhỏ có yêu cầu bảo mật dựa trên đám mây tuân thủ SASE, 4 x 1G WAN, 4 lõi CPU, Lên đến 32 GB DRAM, Thông lượng SD-WAN 500 Mbps

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY
     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

    Router Cisco Catalyst C8200L-1N-4T

    Bộ định tuyến mô-đun Catalyst SD-WAN dành cho các chi nhánh nhỏ có yêu cầu bảo mật dựa trên đám mây tuân thủ SASE, 4 x 1G WAN

    • 4 lõi CPU
    • Lên đến 32 GB DRAM
    • Thông lượng SD-WAN 500 Mbps
    • Trình quản lý SD-WAN, quản lý Cisco Catalyst Center, API có thể lập trình

    Dưới đây là thông số kỹ thuật chi tiết của Cisco Catalyst C8200L-1N-4T:

    Thông số chung của thiết bị:

    • Mã sản phẩm: C8200L-1N-4T
    • Mô tả: Router Cisco Catalyst 8200L 1RU với 1 khe cắm NIM và 4 cổng 1-Gigabit Ethernet WAN
    • Dạng thiết bị: Rack-mountable (1U)

    Hiệu suất của thiết bị:

    • Bộ xử lý: Intel x86 CPU đa nhân
    • DRAM: 4 GB (mặc định), có thể nâng cấp lên 16 GB hoặc 32 GB
    • Bộ nhớ Flash: 8 GB (không nâng cấp)
    • Lưu trữ: Không có mặc định M.2 SSD, có thể nâng cấp lên 16GB, 32GB USB hoặc 600GB M.2 NVMe
    • SD-WAN IPsec Throughput (1400 bytes): Lên đến 500 Mbps
    • SD-WAN IPsec Throughput (IMIX): Lên đến 400 Mbps
    • IPv4 Forwarding Throughput (1400 bytes): Lên đến 3.8 Gbps
    • Số lượng phiên NAT: 600K (với 8GB RAM), lên đến 2 triệu (với 32GB RAM)
    • Số lượng phiên Firewall: Không có thông tin cụ thể
    • Số lượng VRF: 2000
    • Số lượng tuyến IPv4: 800K (với 4GB RAM), lên đến 4 triệu (với 32GB RAM)
    • Số lượng tuyến IPv6: 800K (với 4GB RAM), lên đến 4 triệu (với 32GB RAM)
    • Số lượng ACL: 4000
    • Số lượng ACE IPv4: 72K
    • Số lượng hàng đợi: 16K
    • Số lượng đường hầm IPsec SVTI: 1500
    • SD-WAN Overlay Tunnels Scale: 1500
    • Embedded IPsec VPN hardware acceleration: Lên đến 500 Mbps IPSec traffic

    Giao diện kết nối của thiết bị:

    • Cổng Gigabit Ethernet WAN: 4 cổng 10/100/1000 Mbps tích hợp (2 cổng SFP và 2 cổng RJ45)
    • Khe cắm module: (1 x NIM (Network Interface Module); 1 x PIM (Pluggable Interface Module))

    Nguồn điện năng tiêu thụ:

    • Nguồn điện: AC
    • Công suất tiêu thụ tối đa: 100W

    Kích thước và trọng lượng:

    • Kích thước (H x W x D): 4.39 cm x 43.82 cm x 29.97 cm (1.73 in. x 17.25 in. x 11.8 in.)
    • Khối lượng: 4.2 kg (9.3 lbs)

    Môi trường hoạt động:

    • Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 40°C (32 đến 104°F)
    • Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến 70°C (-40 đến 150°F)
    • Độ ẩm hoạt động: 5 đến 85% (không ngưng tụ)
    • Độ ẩm lưu trữ: 5 đến 95% (không ngưng tụ)
    • Độ cao hoạt động: 0 đến 3050 mét (0 đến 10,000 feet)

    Phần mềm của thiết bị:

    • Hệ điều hành: Cisco IOS XE Software Release 17.3.2 trở lên
    • Quản lý: Cisco DNA Center và Cisco vManage

    Tính năng bảo mật:

    • Tường lửa
    • VPN (IPSec)
    • Mã hóa (DES, 3DES, AES-128, AES-256, SHA-1, SHA-2, ...)
    • Chống xâm nhập (IPS/IDS)
    • Lọc URL
    • AAA
    • RADIUS
    • TACACS+
    • Secure Shell (SSH)

    Các module hỗ trợ (tham khảo):

    • NIM: C-NIM-1M, C-NIM-2T, C-NIM-1X, NIM-ES2-4, NIM-ES2-8, NIM-ES2-8-P, NIM-4G-LTE, NIM-5G-GW, NIM-PVDM series, NIM-MFT-T1/E1 series
    • PIM: Các module PIM cho kết nối LTE, 5G,...

     

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị ROUTER| Cisco Router


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>

    Zalo