Swtich Omada SG5428XF
Omada Campus Lite L3 Managed Switch
20× khe cắm Gigabit SFP, 4× cổng Gigabit RJ45/SFP Combo
4× khe cắm 10 Gbps SFP+
Công suất chuyển mạch: 128 Gbps/thiết bị
Hai nguồn bên trong mang lại khả năng dự phòng tốt
Omada Campus L3 Managed Core Switch 32 cổng 100G
32× khe cắm 100 Gbps QSFP28
Xếp chồng vật lý giúp tích hợp khả năng dự phòng
M-LAG tăng độ tin cậy của liên kết từ cấp card đến cấp thiết bị
Tính năng L3: OSPF, BGP, IS-IS, VRF, VRRP, PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM, ECMP, PBR
Switch Omada Campus L3 S7500-32C
Omada Campus L3 Managed Core Switch 32 cổng 100G Có thể xếp chồng
Giới thiệu sản phẩm
Omada Campus S7500-32C là Switch Quản lý Layer 3 hiệu năng cao được thiết kế cho tầng lõi mạng (Core Layer), hỗ trợ định tuyến L3, tốc độ truyền có dây siêu nhanh 100 Gbps, khả năng xếp chồng linh hoạt và 2 mô-đun nguồn dự phòng đảm bảo độ ổn định cao. Thiết bị bao gồm 32 khe cắm QSFP28 100 Gbps, hỗ trợ xếp chồng vật lý và quản lý tập trung. Với khả năng bảo mật mạnh mẽ, dễ dàng vận hành & quản trị cùng nhiều tính năng quản lý toàn diện, S7500-32C mang đến giải pháp mạng ổn định, đáng tin cậy cho doanh nghiệp, hệ thống campus và nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP).
Kết nối tốc độ cao và Khả năng xếp chồng mạnh mẽ
32× khe cắm 100 Gbps QSFP28 mang đến khả năng chuyển mạch lên đến 6.4 Tbps trên một thiết bị. Xếp chồng vật lý lên đến 12 thiết bị△ giúp tăng hiệu năng và khả năng dự phòng của mạng.
Đầy đủ tính năng Layer 3
Hỗ trợ nhiều giao thức định tuyến Layer 3 mở rộng như OSPF, BGP, IS-IS, VRF, VRRP, PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM, ECMP và PBR, giúp dễ dàng mở rộng hệ thống mạng. Trong các hệ thống mạng quy mô lớn và phức tạp, các giao thức định tuyến động tự động thích ứng với thay đổi sơ đồ mạng, lựa chọn đường truyền tối ưu theo thời gian thực, đảm bảo tính ổn định và hiệu suất cao.
Tính năng bảo mật toàn diện
Bảo vệ hệ thống khỏi nhiều mối đe dọa mạng với các công nghệ: Secure Boot, RADSEC, IMPB, Dynamic ARP Inspection, SFTP, 802.1X và SSH. Trong đó, Secure Boot giúp bảo vệ hệ điều hành khỏi các cuộc tấn công độc hại.
Độ sẵn sàng cao
Trang bị hai bộ nguồn dự phòng có thể thay thế tại chỗ* và VRRP, giúp đảm bảo kiến trúc mạng hoạt động ổn định, không gián đoạn. ERPS hỗ trợ khôi phục nhanh trong topo vòng, trong khi BFD giúp phát hiện sự cố dưới 1 giây, tối ưu lại định tuyến kịp thời. M-LAG tăng độ tin cậy của liên kết từ cấp card đến cấp thiết bị.
Dễ dàng vận hành & bảo trì
Thiết bị có thể được cấu hình và quản lý qua giao thức NETCONF, giúp giảm lỗi thao tác thủ công và nâng cao hiệu quả nâng cấp phần mềm. Tính năng Configuration Rollback cho phép khôi phục cấu hình trước đó khi có lỗi xảy ra. Công nghệ Hot Patching cho phép vá lỗi phần mềm mà không cần khởi động lại thiết bị, tránh gián đoạn hoạt động. PTPv2 và 802.1AS cung cấp độ chính xác đồng bộ thời gian ở mức micro-giây, nhờ vào cơ chế đánh dấu thời gian phần cứng.
Tích hợp và Hệ sinh thái Omada
Khi tích hợp vào hệ sinh thái Omada, thiết bị được quản lý tập trung trên nền tảng đám mây và hỗ trợ nhiều tính năng quản lý nâng cao như: Triển khai không chạm (ZTP) và Phát hiện bất thường mạng thông minh.‡ Nền tảng Omada SDN kết nối AP, Switch, Router vào một hệ thống quản lý tập trung 100% trên cloud, cho phép mở rộng linh hoạt và quản lý đồng bộ trên một giao diện duy nhất.
Ngoài ra, S7500-32C có thể quản lý trực tiếp thông qua web GUI thân thiện hoặc CLI tiêu chuẩn công nghiệp, đều được bảo mật bằng mã hóa SSL/SSH. Hỗ trợ SNMP (v1/v2c/v3) và RMON, cho phép giám sát trạng thái và nhận thông báo sự kiện bất thường.



TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
Giao diện | • 32× 40/100G QSFP28 Slots |
Số lượng quạt | Five Field-replaceable and Hot-swappable Fans |
Bộ cấp nguồn | Two Field-replaceable and Hot-swappable Power Supply Modules*(100–240 VAC, 50/60 Hz) |
Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 16.5 × 1.7 in (440 × 420 × 44 mm) |
Lắp | Rackmountable |
Tiêu thụ điện tối đa | • 311.2 W max @ 220V/50Hz 25 °C |
Max. Heat Dissipation | • 1061.16 BTU/hr @ 220V/50Hz 25 °C |
HIỆU SUẤT | |
|---|---|
Bộ nhớ đệm gói | 24 MB |
Khung Jumbo | 9 KB |
Stacking | • Stacking Number: 12 in standalone mode, 4 in controller mode |
Switching Capacity | 6.4 Tbps |
Tốc độ chuyển gói | 2.8 Bpps |
Bảng địa chỉ MAC | Max 256 K |
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
M-LAG | • M-LAG domain configuration |
PTP | • IEEE 1588v2 (PTPv2), IEEE 802.1AS |
Chất lượng dịch vụ | • Class of Service |
L3 Features | • L3 Interface: 4,094 (IPv4,IPv6) |
L2 and L2+ Features | • LACP / Static LAG |
Advanced Features | • Automatic Device Discovery‡ |
VLAN | • 802.1Q VLAN(802.1q): 4K VLANs |
Bảo mật | • IP-MAC-Port Binding |
QUẢN LÝ | |
|---|---|
Omada App | Yes, through Omada Pro Controller |
Centralized Management | • Omada Pro Cloud-Based Controller |
Cloud Access | Yes, through Omada Pro Controller |
Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Pro Cloud-Based Controller. |
Management Features | • Web-based GUI |
Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị SWITCH| Switch TP-Link