Swtich Omada SG5428XF
Omada Campus Lite L3 Managed Switch
20× khe cắm Gigabit SFP, 4× cổng Gigabit RJ45/SFP Combo
4× khe cắm 10 Gbps SFP+
Công suất chuyển mạch: 128 Gbps/thiết bị
Hai nguồn bên trong mang lại khả năng dự phòng tốt
Omada Lite L3 Managed Switch 48 cổng Gigabit
48× cổng Gigabit RJ45 và 4× khe cắm 10 Gbps SFP+
Công suất chuyển mạch: 176 Gbps/thiết bị
Xếp chồng vật lý lên đến 4 thiết bị
Tính năng L3: RIP, OSPF, Định tuyến tĩnh và DHCP Server/Relay
Chiến lược bảo mật: ACL, Port Security, DoS Defend, 802.1X
Switch Omada SG5452X
Omada Lite L3 Managed Switch Có thể Xếp chồng (48 cổng Gigabit và 4 khe cắm 10G)

Chức năng sản phẩm
Omada SG5452X là dòng switch L3 entry-level đáng tin cậy, được thiết kế cho lớp access, hỗ trợ định tuyến L3, tốc độ có dây 10 Gbps nhanh chóng và khả năng xếp chồng vật lý. Thiết bị được trang bị 48 cổng RJ45 Gigabit, 4 khe SFP+ 10 Gbps, khả năng xếp chồng vật lý 4 thiết bị cùng tính năng quản lý tập trung qua cloud. Với khả năng bảo mật mạnh mẽ và hệ thống quản lý toàn diện, SG5452X mang đến giải pháp mạng ổn định cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SME/ SMB) và các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông (ISP).
Kết nối tốc độ cao và khả năng xếp chồng mạnh mẽ
48 cổng RJ45 Gigabit và 4 khe SFP+ 10 Gbps cung cấp năng lực chuyển mạch lên tới 176 Gbps cho mỗi thiết bị. Khả năng xếp chồng vật lý tối đa 4 thiết bị giúp gia tăng hiệu năng và đảm bảo khả năng dự phòng tích hợp.
Tính năng Layer 3 phong phú
Hỗ trợ đa dạng giao thức định tuyến Layer 3, giúp mạng dễ dàng mở rộng quy mô. Bao gồm Định tuyến tĩnh, RIP, OSPF, DHCP Server và DHCP Relay.
Độ sẵn sàng cao
ERPS (Ethernet Ring Protection Switching) đảm bảo khả năng bảo vệ và khôi phục nhanh trong mô hình mạng vòng, yếu tố thiết yếu để duy trì thời gian hoạt động cho các môi trường doanh nghiệp vừa.
Các tính năng bảo mật nâng cao
Bảo vệ trước nhiều mối đe dọa mạng với các tính năng: ACL (IPv4 & IPv6), Dynamic ARP Inspection, IEEE 802.1X, MAB, Bảo mật cổng và Secure Shell (SSH).
Omada SDN
Tích hợp vào hệ thống Omada SDN, switch hỗ trợ quản lý tập trung trên nền tảng đám mây và các tính năng như Triển khai không chạm (ZTP)†. Nền tảng Omada SDN kết nối và quản lý tập trung toàn bộ hệ thống mạng (Access Point, Switch, Gateway...) chỉ trên một giao diện duy nhất.
Ngoài khả năng quản lý tập trung qua web hoặc ứng dụng Omada, SG5452X còn dễ dàng quản lý thông qua giao diện đồ họa web trực quan (GUI) hoặc giao diện dòng lệnh chuẩn (CLI). Ở cả hai phương thức, lưu lượng đều được mã hóa an toàn qua SSL hoặc SSH. Thiết bị cũng hỗ trợ SNMP (v1/v2c/v3) và RMON, giúp thu thập thông tin trạng thái và gửi cảnh báo khi phát sinh sự kiện bất thường.



TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
Giao diện | • 48× 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports |
Số lượng quạt | Fanless |
Bộ cấp nguồn | 100-240 V~ 50/60 Hz |
Kích thước ( R x D x C ) | 17.3 × 8.7 × 1.7 in (440 × 220 × 44 mm) |
Lắp | Rackmountable |
Tiêu thụ điện tối đa | • 34.1 W (220V/50Hz @ 25 °C) |
Max. Heat Dissipation | • 116.42 BTU/hr (220V/50Hz @ 25 °C) |
HIỆU SUẤT | |
|---|---|
Switching Capacity | 176 Gbps per Unit |
Stacking | • Stacking Number: 4 |
Tốc độ chuyển gói | 130.94 Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | 16 K |
Bộ nhớ đệm gói | 12 Mbit |
Khung Jumbo | 9 KB |
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
Chất lượng dịch vụ | • Class of Service |
L3 Features | • IP Interfaces: |
L2 and L2+ Features | • Link Aggregation |
Advanced Features | • Automatic Device Discovery† |
VLAN | • Max 4K VLAN Group (802.1q VLAN) |
Bảo mật | • Port Isolation |
QUẢN LÝ | ||
|---|---|---|
Omada App | Yes. Requiring the use of the Omada Hardware Controller, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. | |
Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller (Requires built-in version 5.15.22 or later) | |
Cloud Access | Yes. Requiring the use of the Omada Hardware Controller, Omada Cloud-Based Controller, or Omada Software Controller. | |
Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of the Omada Cloud-Based Controller. | |
Management Features | • Web-based GUI | |
Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị SWITCH| Switch TP-Link