Switch Omada S7500-48XF4C
    GIÁ BÁN:00 đ
    Giá đã có VAT - Bảo hành 12 tháng
    Mua hàng số lượng liên hệ để có giá ưu đãi
    Tình Trạng: Còn hàng

    Omada Pro 48-Port 10G Stackable L3 Managed 
    Aggregation Switch with 4 100G Slots
    48× khe SFP+ 10 Gbps và 4× khe QSFP28 100 Gbps

    Nếu quý khách ngại đặt hàng. Hãy gọi 0911141616 để mua hàng nhanh nhất
    Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi
    Tư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

    CHÍNH SÁCH BÁN HÀNG

    LIÊN HỆ TƯ VẤN NGAY

    MÔ TẢ SẢN PHẨM

    Switch Omada S7500-48XF4C

    Omada Pro 48-Port 10G Stackable L3 Managed Aggregation Switch with 4 100G Slots

    • 48× khe SFP+ 10 Gbps và 4× khe QSFP28 100 Gbps
    • Stacking vật lý tích hợp dự phòng và nâng cao hiệu suất
    • Tính năng L3: OSPF, BGP, IS-IS, VRRP, PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM, ECMP, PBR
    • Bảo mật: Secure Boot, RADSEC, IMPB, SFTP, 802.1X, Port Security
    • Tính sẵn sàng cao với hai nguồn điện có thể thay thế tại chỗ, VRRP, ERPS, BFD
    • Vận hành & bảo trì dễ dàng: NETCONF, Configuration Rollback, Hot Patching và RSPAN
    • Quản lý cloud tập trung qua trình duyệt web hoặc ứng dụng Omada

    Tổng quan sản phẩm

    Omada Pro S7500-48XF4C là switch quản lý L3 hiệu suất cao dành cho tầng tổng hợp và lõi, tích hợp định tuyến L3, tốc độ có dây siêu nhanh 100 Gbps, tùy chọn stacking và module nguồn điện dự phòng. Thiết bị bao gồm 48× khe SFP+ 10 Gbps, 4× khe QSFP28 100 Gbps, khả năng stacking vật lý và quản lý tập trung. Tích hợp bảo mật mạnh mẽ, vận hành và bảo trì dễ dàng cùng các tính năng quản lý toàn diện, S7500-48XF4C mang lại giải pháp mạng đáng tin cậy cho doanh nghiệp, campus và các nhà cung cấp dịch vụ internet.

    Kết nối tốc độ cao và Stacking mạnh mẽ

    48× khe SFP+ 10 Gbps và 4× khe QSFP28 100 Gbps cung cấp dung lượng chuyển mạch lên đến 1760 Gbps mỗi đơn vị. Stacking vật lý lên đến 12 đơn vị△ nâng cao hiệu suất mạng và khả năng dự phòng.

    Khả năng định tuyến Layer 3 

    Được trang bị đầy đủ các giao thức định tuyến Layer 3 hỗ trợ mạng có khả năng mở rộng, bao gồm OSPF, BGP, IS-IS, VRRP, PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM, ECMP và PBR. Trong môi trường mạng phức tạp quy mô lớn, các giao thức định tuyến động tự động thích ứng với các thay đổi trong cấu trúc mạng và chọn đường truyền tốt nhất dựa trên điều kiện mạng thực tế để duy trì sự ổn định.

    Bảo mật toàn diện

    Phòng thủ trước nhiều mối đe dọa mạng với Secure Boot, RADSEC, IMPB, Dynamic ARP Inspection, SFTP, 802.1X và Secure Shell. Secure Boot bảo vệ hệ điều hành khỏi các cuộc tấn công độc hại.

    Tính sẵn sàng cao

    Hai module nguồn điện dự phòng có thể thay thế tại chỗ* và VRRP làm cho thiết bị trở thành lựa chọn lý tưởng cho kiến trúc mạng đáng tin cậy. ERPS hỗ trợ bảo vệ và phục hồi nhanh trong cấu trúc vòng, trong khi BFD cho phép phát hiện lỗi dưới một giây để tái cân bằng giao thức định tuyến nhanh chóng.

    Vận hành và bảo trì dễ dàng

    Switch có thể được cấu hình và quản lý dựa trên giao thức NETCONF, giảm thiểu lỗi cấu hình thủ công và nâng cao hiệu quả nâng cấp phần mềm. Configuration Rollback khôi phục các cài đặt trước đó nếu xảy ra lỗi. Công nghệ hot patching cho phép khắc phục lỗi phần mềm mà không cần khởi động lại thiết bị, ngăn chặn gián đoạn hoạt động.

    Tích hợp Omada Pro

    Tích hợp vào hệ thống Omada Pro mang lại quản lý cloud tập trung và nhiều tính năng quản lý như Zero-Touch Provisioning (ZTP) và Intelligent Anomaly Detection. Nền tảng Mạng điều khiển bằng phần mềm (SDN) của Omada Pro tích hợp các thiết bị mạng bao gồm access point, switch và router, cung cấp quản lý cloud tập trung 100%. Omada Pro tạo ra hệ thống mạng có khả năng mở rộng cao — tất cả được kiểm soát từ một giao diện duy nhất.

    Ngoài quản lý tập trung qua web hoặc ứng dụng Omada, S7500-48XF4C có thể được quản lý thông qua giao diện web trực quan hoặc CLI theo chuẩn ngành, cả hai đều được bảo mật bằng mã hóa SSL hoặc SSH. Hỗ trợ SNMP (v1/v2c/v3) và RMON cung cấp khả năng kiểm tra trạng thái và thông báo sự kiện bất thường.

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT 

    TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG

    Giao diện

    • 48× 1/10Gbps SFP+ Slots**
    • 4× 40/100Gbps QSFP28 Slots
    • 2× USB 3.0 Ports
    • 1× RJ45 Console Port
    • 1× USB Type-C Console Port
    • 1× RJ45 Management Port

    Số lượng quạt

    Four Field-replaceable and Hot-swappable Fans

    Bộ cấp nguồn

    Two Field-replaceable and Hot-swappable Power Supply Modules*(100–240 VAC, 50/60 Hz)

    *Shipping with one PSM550-AC module by default, and another field-replaceable redundant power supply requires purchasing separately.

    Kích thước ( R x D x C )

    17.3 × 15.0 × 1.7 in (440 × 380 × 44 mm)

    Lắp

    Rackmountable

    Tiêu thụ điện tối đa

    105.7 W (110 V/60 Hz)
    109.3 W (220 V/50 Hz)

    Max. Heat Dissipation

    360.7 BTU/hr (110 V/60 Hz)
    372.9 BTU/hr (220 V/50 Hz)

    HIỆU SUẤT

    Bộ nhớ đệm gói

    10 MB

    Khung Jumbo

    9 KB

    Stacking

    • Stacking Number: 12 (standalone mode)
    • Stacking Port: 100G QSFP28 Slot (all uplink ports can be used as stacking ports)***
    • Stacking Bandwidth: Up to 800 Gbps (4 stacking ports)

    Switching Capacity

    1760 Gbps per Unit

    Tốc độ chuyển gói

    600 Mpps

    Bảng địa chỉ MAC

    128 K

    TÍNH NĂNG PHẦN MỀM

    Chất lượng dịch vụ

    • Class of Service
    - 8 Queues of Priority
    - Port Priority
    - IEEE 802.1p Priority
    - DSCP Priority
    - Queue Min-Bandwidth
    - Schedule Mode (SP, WRR, SP+WRR)
    • Bandwidth Control
    - Rate Limit
    - Storm Control
    • Voice VLAN
    • User-Defined OUI
    • Smoother Performance
    • Action for Flows
    - QoS remark (802.1P Remark, DSCP Remark)

    L3 Features

    • L3 Interface: 256 (IPv4,IPv6)
    • Static Route: 2,048 IPv4, 1,024 IPv6
    • Host Route Table: Max 22,528 entries
    • IPv4 Network Router entries: 40,960 (shared with IPv6 Network Router entries)
    • IPv6 Network Router entries: 40,960 (shared with IPv4 Network Router entries)
    • ECMP: 768 entries, max 32 ECMP Nexthops per Destination
    • Static ARP: 1,024 static entries
    • Dynamic ARP: 45,056 dynamic entries
    • ND: 45,056
    • DHCP Server: Max 64 IP pool, Max 8,000 IP entries
    • DHCPv4/v6 Relay
    • VRRP: Version v2/v3, Max 64 instances, Max 32 Virtual IP per instance
    • OSPFv2
    - OSPF Instance: 16
    - Network Entries: 256 entries
    - Area Entries for Stub or NSSA: 16 per instance
    - Area Range Entries: 16 per instance
    - Virtual-link Entries: 16 per instance
    • OSPFv3
    - Area Entries for Stub or NSSA: 16 per instance
    - Area Range Entries: 16 per instance
    • RIPv1/v2
    - Network Entries: 256
    - Redistribute Entries: 20
    • RIPng
    • IS-IS
    - IS-IS Interfaces: 128
    - IS-IS Area Numbers: 3
    - Max Redistribute Configs: 10
    - IS-IS IPV6
    - IS-IS BFD
    • BGP: Max 20 redistribute configs
    • PIM-SM/PIM-DM/PIM-SSM
    - IP Multicast Route Entries: 1K
    - PIM Neighbors: 256
    - Max PIM Interfaces: 128
    • IGMP: Version v1/v2/v3, Max 2,048 multicast groups
    • BFD: 16 template numbers, 8 session numbers
    • PBR
    • uRPF

    L2 and L2+ Features

    • Link Aggregation
    • Spanning Tree Protocol
    • Port-based and VLAN-based Loopback Detection
    • 802.3x Flow Control
    • ERPS
    • Mirroring
    • RSPAN
    • MAC Address Table
    • Multicast
    - IGMP Snooping
    - MLD Snooping
    - Multicast VLAN Registration (MVR)
    - Max Multicast Table: 4K (IPv4, IPv6)
    - Fast Leave
    - Static Multicast Groups
    - Multicast Filtering
    - IGMP Snooping Authentication

    Tính năng nâng cao

    • Automatic Device Discovery‡
    • Batch Configuration‡
    • Batch Firmware Upgrading‡
    • Intelligent Network Monitoring‡
    • Abnormal Event Warnings‡
    • Unified Configuration‡
    • Reboot Schedule‡

    ISP Features:
    • 802.3ah Ethernet Link OAM
    • L2PT (Layer 2 Protocol Tunneling)
    • Device Link Detect Protocol (DLDP)
    • DDM
    • sFlow

    VLAN

    • Max 4K VLAN Group (802.1q VLAN)
    • 802.1Q Tagged VLAN
    • MAC VLAN Entries: 200
    • Multicast VLAN
    • Management VLAN
    • VLAN VPN (QinQ): Max 256 entries
    • GVRP
    • Protocol VLAN: Protocol Template 16, Protocol VLAN 12 entries
    • Voice VLAN
    • Private VLAN

    Bảo mật

    • Port Isolation
    • CPU-Defend
    • ARP Inspection (Dynamic ARP Inspection)
    • DoS Defend
    • IP-MAC-Port Binding
    -1,024 Entries
    - DHCP Snooping
    - ARP Inspection
    - IPv4 Source Guard
    • IPv6-MAC-Port Binding
    -1,024 Entries
    - DHCPv6 Snooping
    - ND Detection
    - ND Snooping
    - IPv6 Source Guard
    • DHCP Filter
    • Static/Dynamic Port Security
    - Up to 64 MAC addresses per port
    • Broadcast/Multicast/Unknown-unicast Storm Control
    - kbps/ratio control mode
    • 802.1X
    - Port base authentication
    - Mac base authentication
    - VLAN Assignment
    - MAB
    - Guest VLAN
    - RADIUS authentication and accountability support
    • AAA (including TACACS+)
    • Secure web management through HTTPS with SSLv3/TLS 1.2
    • Secure Command Line Interface (CLI) management with SSHv2
    • IP/Port/MAC-based access control
    • Secure boot
    • RADSEC

    QUẢN LÝ

    Ứng dụng Omada

    Có, thông qua Bộ điều khiển Omada Pro

    Quản lý tập trung

    • Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada Pro

    • Bộ điều khiển phần cứng Omada Pro

    • Bộ điều khiển phần mềm Omada Pro

    Truy cập đám mây

    Có, thông qua bộ điều khiển Omada Pro

    Cấu hình tự động hoàn toàn

    Có. Yêu cầu sử dụng bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada Pro.

    Tính năng quản lý

    • Web-based GUI
    • Command Line Interface (CLI) through console port, telnet
    • SNMPv1/v2c/v3
    - Trap/Inform
    - RMON (1, 2, 3, 9 groups)
    • SDM Template
    • DHCP/BOOTP Client
    • 802.1ab LLDP/LLDP-MED
    • DHCP Auto Install
    • Dual Image, Dual Configuration
    • CPU Monitoring
    • Password Recovery
    • SNTP
    • System Log

    KHÁC

    Sản phẩm bao gồm

    • S7500-48XF4C Switch
    • Power Cord
    • RJ45 Console Cable
    • Quick Installation Guide
    • Rackmount Kit
    • Rubber Feet

    Yêu cầu hệ thống

    Microsoft® Windows® 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/10/11, MAC® OS, NetWare®, UNIX® or Linux.

     

    Xem thêm Sản phẩm| Thiết Bị SWITCH| Switch TP-Link


    DANH MỤC SẢN PHẨM

    XEM TẤT CẢ >>
    Zalo